trị thuỷ

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kiểm soát điều tiết dòng chảy của nước: "trị thuỷ" chỉ hành động sử dụng các biện pháp kỹ thuật, công trình hoặc phương pháp truyền thống để ngăn ngừa lụt, điều hướng sông ngòi, hoặc khai thác nguồn nước một cách hiệu quả.
    • Quản lý nguồn nước: "trị thuỷ" cũng được dùng để nói về việc bảo vệ khai thác tài nguyên nước, đặc biệt trong bối cảnh nông nghiệp xây dựng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người Việt cổ đã biết trị thuỷ để phát triển nông nghiệp lúa nước. (Người Việt xưa đã kiểm soát dòng nước để phục vụ canh tác.)
    • Các kỹ sư đang nghiên cứu phương án trị thuỷ cho vùng đồng bằng sông Cửu Long. (Các chuyên gia tìm cách điều tiết nước để chống khu vực này.)
    • Công tác trị thuỷ đòi hỏi sự phối hợp giữa nhiều ngành. (Việc quản lý nước cần sự hợp tác liên ngành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trị thuỷ sông Hồng": kiểm soát điều tiết dòng chảy của sông Hồng, một trong những con sông lớnmiền Bắc Việt Nam.

    • Dự án trị thuỷ sông Hồng đã giúp giảm thiểu thiệt hại do lụt. (Công trình quản lý nước sông Hồng làm giảm rủi ro lụt.)
  • "khoa học trị thuỷ": ngành học nghiên cứu về quản lý nước, thủy lợi các biện pháp chống .

    • Khoa học trị thuỷ nền tảng để phát triển nông nghiệp bền vững. (Ngành học này cung cấp kiến thức cho việc kiểm soát nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Thuỷ lợi (danh từ): công trình hoặc hệ thống quản lý nước phục vụ nông nghiệp.

    • Hệ thống thuỷ lợi giúp cung cấp nước tưới cho đồng ruộng.
  • Chống (động từ): hành động ngăn ngừa lụt, một phần của trị thuỷ.

    • Các đê điều biện pháp chống hiệu quả.
Từ đồng nghĩa
  • Quản lý nước: kiểm soát điều tiết nguồn nước.
  • Điều tiết dòng chảy: làm cho dòng nước chảy theo hướng mong muốn.
  • Khai thác nước: sử dụng nguồn nước một cách kế hoạch.
Thành ngữ liên quan
  • Trị thuỷ trị nhân: ý nói việc quản lý nước cũng giống như quản lý con người, cần phương pháp sự khéo léo.
    • Ông cha ta thường nói "trị thuỷ trị nhân" để nhấn mạnh tầm quan trọng của sự tinh tế trong quản lý. (Việc xử lý nước con người đều đòi hỏi kỹ năng.)

Từ chứa "trị thuỷ"